|
TT
|
Model
|
V/°C
|
Công Suất
|
H (M)
|
Q (Lít/Phút)
|
Đường Kính Hút-Xả
|
|
KW
|
HP
|
|
1
|
CDXM 70/05
|
220/60
|
0.37
|
0.5
|
20.7-15
|
20-90
|
42-34
|
|
2
|
CDX 70/05
|
380/60
|
0.37
|
0.5
|
20.7-15
|
20-90
|
42-34
|
|
3
|
CDXM 70/07
|
220/60
|
0.55
|
0.75
|
28 - 20.5
|
20-80
|
42-34
|
|
4
|
CDX 70/07
|
380/60
|
0.55
|
0.75
|
28 - 20.5
|
20-80
|
42-34
|
|
5
|
CDXM 90/10
|
220/60
|
0.75
|
1
|
30.3-19.5
|
20-110
|
42-34
|
|
6
|
CDX 90/10
|
380/60
|
0.75
|
1
|
30.3-19.5
|
20-110
|
42-34
|
|
7
|
CDXM 120/07
|
220/60
|
0.55
|
0.75
|
20.5-12.5
|
50-180
|
42-34
|
|
8
|
CDX 120/07
|
380/60
|
0.55
|
0.7
|
20.5-12.5
|
50-180
|
42-34
|
|
9
|
CDXM 120/12
|
220/90
|
0.9
|
1.2
|
29.5-19.5
|
50-160
|
42-34
|
|
10
|
CDX 120/12
|
380/90
|
0.9
|
1.2
|
29.5-19.5
|
50-160
|
42-34
|
|
11
|
CDXM 120/20
|
220/90
|
1.5
|
2
|
37.5-28.6
|
50-160
|
49-34
|
|
12
|
CDX 120/20
|
380/90
|
1.5
|
2
|
37.5-28.6
|
50-160
|
49-34
|
|
13
|
CDXM 200/12
|
220/90
|
0.9
|
1.2
|
20.6-12.5
|
80-250
|
49-34
|
|
14
|
CDX 200/12
|
380/90
|
0.9
|
1.2
|
20.6-12.5
|
80-250
|
49-34
|
|
15
|
CDXM 200/20
|
220/90
|
1.5
|
2
|
31-23
|
80-250
|
49-34
|
|
16
|
CDX 200/20
|
380/90
|
1.5
|
2
|
31-23
|
80-250
|
49-34
|
Cấu tạo
|
Bộ Phận
|
Vật Liệu
|
Ghi Chú
|
|
Đầu bơm
|
Inox 304
|
Chống gỉ – chịu nhiệt
|
|
Thân bơm
|
Inox 304
|
Kín – bảo vệ buồng bơm
|
|
Cánh bơm
|
Inox 304
|
Dập inox – bền – nhẹ
|
|
Diffuser
|
Inox 304
|
Hướng dòng
|
|
Trục motor
|
Inox 303
|
Độ cứng cao
|
|
Vỏ động cơ
|
Nhôm đúc
|
Tản nhiệt tốt
|
|
Giá đỡ – chân motor
|
Nhôm hoặc gang
|
Tùy cấu hình
|
|
Phớt cơ khí
|
Carbon/Ceramic/NBR
|
Chịu 90–110°C
|
|
Quạt motor
|
Nhựa hoặc nhôm
|
Làm mát
|
|
Stator
|
Đồng + Class F
|
Độ bền 155°C
|
Đặc tính

Đường Đặc Tính Ebara CDXM Series
- Dải cột áp từ 20.7 – 15 (m) tương ứng với dải lưu lượng là 20 – 90 (lít/phút).
- Tuy nhiên để máy hoạt động với hiệu suất cao nhất bạn nên lựa chọn khoảng giữa của đường đặc tính.
Ứng dụng
|
Lĩnh Vực
|
Ứng Dụng Cụ Thể
|
Model Phù Hợp
|
Lý Do Chọn CDX
|
|
Tăng áp nước sinh hoạt
|
Nhà cao tầng, biệt thự, chung cư nhỏ (3–7 tầng)
|
CDX 120/12, 120/20, 200/20
|
Cột áp 30–40m
Lưu lượng 100–200 l/phút Chạy êm, IP55
|
|
Cấp nước công nghiệp
|
Nhà máy, xưởng sản xuất, tuần hoàn nước
|
CDX 200/25, 120/20
|
Bơm liên tục 24/7
Chịu nhiệt 90°C
AISI 304 chống gỉ
|
|
Tưới tiêu nông nghiệp
|
Vườn cây, nhà kính, tưới nhỏ giọt, phun sương
|
CDX 90/10, 120/07
|
Lưu lượng lớn (150 l/phút) Dễ lắp đặt ngoài trời
|
|
Hệ thống điều hòa không khí
|
Tháp giải nhiệt, chiller, bơm nước làm mát
|
CDX 70/07, 90/10
|
Nhiệt độ 60–90°C
Bơm nước tuần hoàn
|
|
Xử lý nước & chất lỏng nhẹ
|
Lọc nước RO, bể bơi, nước hóa chất loãng (pH 5–9)
|
CDX(H) version + phớt đặc biệt
|
Chịu ăn mòn nhẹ
Phớt Viton/EPDM tùy chọn
|
|
Bơm nước giếng khoan
|
Giếng sâu 20–40m, bồn chứa trên cao
|
CDX 120/20, 200/25
|
Tự mồi (kết hợp van 1 chiều)
Cột áp cao
|
Kích thước
Kích thước Ebara CDXM Series đơn vị đo mm.

DOWNLOAD CATALOGUE