|
TT
|
Model
|
V/°C
|
Công Suất
|
H (M)
|
Q (Lít/Phút)
|
Đường Kính
Hút-Xả
|
|
KW
|
HP
|
|
1
|
MATRIX 3-6T/0.9
|
380
|
0.9
|
1.2
|
62.7-24
|
20-80
|
34-34
|
|
2
|
MATRIX 3-9T/1.5
|
380
|
1.5
|
2
|
94-36
|
20-80
|
34-34
|
|
3
|
MATRIX 3-9T/1.5M
|
220
|
1.5
|
2
|
94-36
|
20-80
|
34-34
|
|
4
|
MATRIX 5-4T/0.9
|
380
|
0.9
|
1.2
|
43-17.6
|
30-130
|
42-34
|
|
5
|
MATRIX 5-6T/1.3
|
380
|
1.3
|
1.8
|
64.5-26.4
|
30-130
|
42-34
|
|
6
|
MATRIX 5-9T/2.2
|
380
|
2.2
|
3
|
85.9-35.2
|
30-130
|
42-34
|
|
7
|
MATRIX 5-9T/2.2M
|
220
|
2.2
|
3
|
85.9-35.2
|
30-130
|
42-34
|
|
8
|
MATRIX 10-4T/1.5
|
380
|
1.5
|
2
|
44.4-11.5
|
60-250
|
49-42
|
|
9
|
MATRIX 10-6T/2.2
|
380
|
2.2
|
3
|
66.5-17.2
|
60-250
|
49-42
|
|
10
|
MATRIX 10-6T/2.2M
|
220
|
2.2
|
3
|
66.5-17.2
|
60-250
|
49-42
|
|
11
|
MATRIX 18-3T/2.2
|
380
|
2.2
|
3
|
32.9-7.8
|
130-450
|
60-49
|
|
12
|
MATRIX 18-3T/2.2M
|
220
|
2.2
|
3
|
32.9-7.8
|
130-450
|
60-49
|
|
13
|
MATRIX 18-5T/4.0
|
380
|
4
|
5.5
|
54.9-13.9
|
130-450
|
60-49
|
Cấu tạo
|
Bộ Phận
|
Vật Liệu
|
Ghi Chú Kỹ Thuật / Chức Năng
|
|
Thân bơm (Pump Casing)
|
Inox AISI 304
|
Chống ăn mòn tốt, phù hợp nước sạch & nước nóng, độ bền cao.
|
|
Nắp buồng bơm (Casing Cover)
|
Inox AISI 304
|
Tạo độ kín và độ ổn định áp lực cho buồng cánh.
|
|
Cánh bơm (Impellers)
|
Inox AISI 304
|
Dạng cánh kín, nhiều tầng cánh → tạo áp rất cao, dòng chảy ổn định.
|
|
Vỏ trung gian – Buồng cánh (Intermediate Casing)
|
Inox AISI 304 + PPS
|
Kết cấu đa tầng; PPS giảm trọng lượng, chịu nhiệt & chống ăn mòn.
|
|
Trục bơm (Pump Shaft)
|
Inox AISI 304
|
Trục ướt chống gỉ, an toàn nước sạch, bền dưới môi trường ẩm.
|
|
Gối đỡ trong buồng bơm (Pump Bearings)
|
Ceramic / WC
|
Giảm ma sát mạnh, chịu lực cao → bơm chạy êm & ổn định.
|
|
Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
|
Carbon / Ceramic / SiC / NBR / EPDM
|
Tuỳ phiên bản: chịu nhiệt – chịu hóa chất; bảo vệ chống rò nước.
|
|
Quạt làm mát (Fan)
|
Nhựa kỹ thuật PA
|
Làm mát motor, phù hợp chạy liên tục.
|
Đặc tính

Đường Đặc Tính Ebara Matrix Series
- Ebara Matrix 3-6T/0.9 có dải cột áp từ 62.7 – 24 (m) tương ứng với dải lưu lượng là 20 – 80 (lít/phút).
- Tuy nhiên để máy hoạt động với hiệu suất cao nhất bạn nên lựa chọn khoảng giữa của đường đặc tính.
Ứng dụng
|
Lĩnh Vực
|
Ứng Dụng Cụ Thể
|
Model Phù Hợp
|
Lý Do Chọn / Giải Thích Kỹ Thuật
|
|
Cấp nước dân dụng – Villa – Chung cư mini
|
Tăng áp tổng nước sạch cho nhà 3–6 tầng
|
Matrix 3 – Matrix 5
|
Lưu lượng ổn định + áp cao; bơm Inox 304 sạch, không gỉ; chạy êm.
|
|
Cấp nước từ bể ngầm → bồn mái
|
Matrix 5 / Matrix 10
|
Đường đẩy dài → cần áp cao, nhiều tầng cánh đáp ứng tốt.
|
|
Tăng áp cục bộ: sen tắm, máy nước nóng, bồn tắm
|
Matrix 3
|
Áp mạnh nhưng vận hành êm; inox 304 an toàn nước sạch.
|
|
Hệ thống lọc nước – RO công nghiệp
|
Bơm cấp cho màng RO 250 – 1000 L/h
|
Matrix 3 / 5
|
Áp ổn định, rung thấp → bảo vệ màng RO; phớt EPDM/SiC tuỳ chọn.
|
|
|
RO 1–3 m³/h
|
Matrix 10 – Matrix 18
|
Áp cao + lưu lượng lớn, chịu tải liên tục.
|
|
Công nghiệp nhẹ – nhà máy nhỏ
|
Bơm cấp cho lò hơi mini (≤ 110°C)
|
Matrix 5 / 10
|
Inox 304 + phớt chịu nhiệt; motor IE3 chạy bền.
|
|
Tuần hoàn nước nóng, làm mát thiết bị
|
Matrix 3 – 5
|
Cấu tạo nhiều tầng cánh → giữ áp ổn định ở mọi tốc độ dòng.
|
|
Cấp nước cho dây chuyền sản xuất bao bì, thực phẩm, đồ uống
|
Matrix 10 – 18
|
Inox 304 → vệ sinh, không gỉ; phù hợp tiêu chuẩn nước sạch.
|
|
Tòa nhà – thương mại – dịch vụ
|
Tăng áp cho khách sạn, spa, nhà hàng
|
Matrix 5 / 10
|
Áp mạnh – lưu lượng đều; hoạt động êm giúp giảm tiếng ồn khu dịch vụ.
|
|
Hệ thống cấp nước thang máy cứu hoả (dự phòng nhỏ)
|
Matrix 10 – 18
|
Áp rất cao, lưu lượng vừa → phù hợp tăng áp tầng cao.
|
|
Nông nghiệp – tưới thông minh
|
Tưới nhỏ giọt / tưới phun sương
|
Matrix 3
|
Lưu lượng ổn, áp ổn định → phun sương đều, tránh dao động áp.
|
|
Tưới phun mưa cỡ nhỏ – nhà kính
|
Matrix 5 / 10
|
Áp cao, cấp được cho nhiều béc phun cùng lúc.
|
|
HVAC – Chiller – Heat Pump
|
Tuần hoàn nước lạnh / nước nóng trong hệ thống HVAC
|
Matrix 5 / 10 / 18
|
Gối đỡ Ceramic–WC, đa tầng cánh → chạy êm, chịu nhiệt và áp cao.
|
|
Booster bơm nhiệt (Heat Pump water circulation)
|
Matrix 5
|
Chịu nhiệt tốt; vật liệu inox → không gỉ khi dùng glycol.
|
|
Công trình – kỹ thuật
|
Bơm nước kỹ thuật cho phòng server, bơm nước lạnh
|
Matrix 5 / 10
|
Độ tin cậy cao; motor IP55 chống bụi, chống tia nước.
|
|
|
Hệ booster mini cho nhà xưởng
|
Matrix 10 – 18
|
Dùng làm bơm chính hoặc bơm chạy luân phiên; áp rất mạnh.
|
Kích thước
Kích thước Ebara MATRIX đơn vị đo mm.
