|
TT
|
Model
|
V/°C
|
Công Suất
|
H (M)
|
Q (Lít/Phút)
|
Đường Kính Hút-Xả
|
|
KW
|
HP
|
|
1
|
CMA 0.5M
|
220/40
|
0.37
|
0.5
|
20.9-13.1
|
20-90
|
34-34
|
|
2
|
CMA 0.5T
|
380/40
|
0.37
|
0.5
|
20.9-13.1
|
20-90
|
34-34
|
|
3
|
CMA 0.75M
|
220/40
|
0.55
|
0.8
|
29.7-20.2
|
20-85
|
34-34
|
|
4
|
CMA 0.75T
|
380/40
|
0.55
|
0.8
|
29.7-20.2
|
20-85
|
34-34
|
|
5
|
CMA 1.00M
|
220/40
|
0.75
|
1
|
33-23.5
|
20-100
|
34-34
|
|
6
|
CMA 1.00T
|
380/40
|
0.75
|
1
|
33-23.5
|
20-100
|
34-34
|
|
7
|
CMA 1.50M
|
220/90
|
1.1
|
1.5
|
39.4-34.5
|
20-110
|
42-34
|
|
8
|
CMA 1.50T
|
380/90
|
1.1
|
1.5
|
39.4-34.5
|
20-110
|
42-34
|
|
9
|
CMA 2.00M
|
220/90
|
1.5
|
2
|
47.5-42
|
20-120
|
42-34
|
|
10
|
CMA 2.00T
|
380/90
|
1.5
|
2
|
47.5-42
|
20-120
|
42-34
|
|
11
|
CMB 1.50M
|
220/90
|
1.1
|
1.5
|
22.5-16.2
|
100-280
|
60-42
|
|
12
|
CMB 1.50T
|
380/90
|
1.1
|
1.5
|
22.5-16.2
|
100-280
|
60-42
|
|
13
|
CMB 2.00M
|
220/90
|
1.5
|
2
|
30.8-23.6
|
100-28
|
60-42
|
|
14
|
CMB 2.00T
|
380/90
|
1.5
|
2
|
30.8-23.6
|
100-280
|
60-42
|
|
15
|
CMB 3.00T
|
380/90
|
2.2
|
3
|
35.5-28.5
|
100-280
|
60-42
|
|
16
|
CMB 4.00T
|
380/90
|
3
|
4
|
45.4-36.1
|
100-280
|
60-42
|
|
17
|
CMB 5.50T
|
380/90
|
4
|
5.5
|
57-48
|
100-280
|
60-42
|
|
18
|
CMD 3.00T
|
380/90
|
2.2
|
3
|
16.1-10.4
|
300-1000
|
76-76
|
Cấu tạO
|
Bộ Phận
|
Chất Liệu
|
Ghi Chú
|
|
Đầu bơm
|
Gang đúc
|
Chịu 6–8 bar, sơn chống gỉ
|
|
Cánh bơm
|
Tecnopolymer / Đồng / Gang
|
Tùy model, hiệu suất khác nhau
|
|
Diffuser
|
Gang / Nhựa
|
Ổn định dòng chảy
|
|
Nắp buồng bơm
|
Gang / Hợp kim
|
Giữ phớt, làm kín buồng bơm
|
|
Phớt cơ khí
|
Carbon–Ceramic–NBR
|
Chịu 40–90°C
|
|
Trục bơm
|
AISI 303 / 304 / 416
|
Chống mòn, quay chính xác
|
|
Giá đỡ
|
Nhôm hoặc gang
|
Tản nhiệt / chịu rung
|
|
Vỏ động cơ
|
Nhôm đúc
|
Tản nhiệt tốt
|
|
Quạt motor
|
Nhựa hoặc nhôm
|
Làm mát motor
|
Đặc tính

Đường đặc tính Ebara CMA Series
- Dải cột áp từ 20.9 – 13.1 (m) tương ứng với dải lưu lượng là 20 – 90 (lít/phút).
- Tuy nhiên để máy hoạt động với hiệu suất cao nhất bạn nên lựa chọn khoảng giữa của đường đặc tính.
Ứng dụng
|
Lĩnh Vực
|
Ứng Dụng Cụ Thể
|
Model Phù Hợp
|
Lý Do Chọn
|
|
Cấp nước dân dụng –
Tăng áp sinh hoạt
|
Cấp nước từ bồn chứa lên mái nhà.
Tăng áp cho hệ thống nước trong biệt thự, khách sạn, nhà dân, trường học.
Bơm cấp nước sạch hoặc nước giếng qua bồn.
|
CMA 0.50 – 1.00 M/T
|
Cột áp trung bình 20–30 m, lưu lượng 1–5 m³/h, thích hợp cho hệ thống nhỏ.
Cánh tecnopolymer, thân gang – giá thành hợp lý, bền.
Là dòng phổ biến nhất cho dân dụng, có bản 1 pha & 3 pha.
|
|
Hệ thống tăng áp tòa nhà –
bơm đầu hút trung bình
|
Tăng áp nhóm cho tầng cao, khách sạn nhỏ, văn phòng.
Hệ thống bơm luân phiên hoặc song song.
|
CMA 1.50 – 3.00 M/T
|
Cánh đồng (brass), thân gang chịu áp 8 bar, motor 1.1–2.2 kW.
Cột áp 30–45 m, lưu lượng tới 6 m³/h, thích hợp cho booster set.
|
|
Tưới tiêu & nông nghiệp nhẹ
|
Bơm tưới phun, tưới nhỏ giọt hoặc bơm chuyển nước từ bể.
Ứng dụng trong nhà kính, khu trồng rau, hoa.
|
CMB 2.00 – 4.00 – 5.50 T
|
Cánh đồng hoặc gang, motor mạnh 2.2–4 kW, cột áp cao 40–60 m.
Vỏ gang chịu lực, có thể bơm liên tục ngoài trời (IP44, Class F).
|
|
Hệ thống HVAC – tuần hoàn nước lạnh/nóng
|
Bơm nước giải nhiệt, nước nóng tuần hoàn, nước ngưng chiller.
Dành cho khu dân cư, xưởng nhỏ, nhà hàng, khách sạn.
|
CMB 1.50 – 3.00 – 4.00 T
|
Hoạt động ổn định đến 90 °C, thích hợp hệ thống nhiệt.
Motor 3 pha 230/400 V, vận hành êm. Toàn thân gang sơn epoxy – chống rỉ nhẹ.
|
|
Công nghiệp thực phẩm, xử lý nước, nhà máy
|
Cấp nước sạch, nước rửa, hệ thống xử lý RO – UF – bể chứa inox.
Các dây chuyền công nghiệp nhẹ hoặc HVAC.
Có thể bơm dung dịch trung tính, không ăn mòn.
|
CMD 1.50 – 4.00 T
|
Dòng hai cánh (twin impeller) → cột áp cao tới 70 m.
Motor 1.5–4 kW, thích hợp tăng áp đường ống dài hoặc rửa công nghiệp.
Cấu trúc vững, lưu lượng ổn định.
|
|
Công nghiệp nước thải nhẹ, nước bẩn tuần hoàn
|
Bơm nước chứa cặn mịn, nước rửa, hoặc có lẫn tạp chất nhỏ.
Bơm thoát nước công nghiệp nhẹ hoặc xử lý sơ bộ.
|
CMR 0.75 – 1.00 T
|
Cánh mở (open impeller), cho phép đi qua hạt rắn nhỏ.
Dễ bảo trì, thích hợp cho xưởng cơ khí, trạm xử lý.
|
Kích thước
Kích thước Ebara CMA Series đơn vị đo mm.

