|
TT
|
Model
|
V/°C
|
Công Suất
|
H (M)
|
Q (Lít/Phút)
|
Đường Kính Hút-Xả
|
|
KW
|
HP
|
|
1
|
PRA 1.00M
|
220/80
|
0.75
|
1
|
62.2-13
|
5-50
|
34-34
|
|
2
|
PRA 1.50M
|
220/80
|
1.1
|
1.5
|
81.3-18
|
10-65
|
34-34
|
|
3
|
PRA 2.00M
|
220/80
|
1.5
|
2
|
88.4-22.1
|
10-70
|
34-34
|
|
4
|
PRA 2.00T
|
380/80
|
1.5
|
2
|
88.4-22.1
|
10-70
|
34-34
|
Cấu tạo
|
Bộ Phận
|
Vật Liệu
|
Ghi Chú Kỹ Thuật
|
|
Thân bơm (Casing)
|
Gang (Cast iron)
|
Kết cấu chắc chắn, chịu áp tốt; dùng cho nước sạch, thích hợp dân dụng & công nghiệp nhẹ.
|
|
Guồng – Cánh bơm (Impeller)
|
Đồng thau (Brass)
|
Dạng turbine peripheral, tạo áp cao, phù hợp bơm tăng áp – cấp nước đường ống nhỏ.
|
|
Trục bơm (Shaft)
|
Carbon steel + AISI 303 (đoạn ướt)
|
Độ cứng cao; phần tiếp nước bằng Inox 303 chống gỉ. Ở model PRA 0.50 dùng vật liệu AVZ đặc biệt.
|
|
Phớt cơ khí (Mechanical seal)
|
Ceramic / Carbon / NBR
|
Chống rò nước, chịu nhiệt đến 80°C. Thiết kế khác nhau giữa dòng ≤0.75 kW và ≥1.1 kW.
|
|
Braket – giá đỡ motor (Motor bracket)
|
Gang
|
Giữ đồng tâm giữa buồng bơm và motor, tăng độ bền và ổn định.
|
|
Khung motor (Motor frame)
|
Nhôm (Aluminium)
|
Tản nhiệt tốt, giúp motor chạy mát và tăng tuổi thọ.
|
|
Nắp motor (Motor cover)
|
Nhôm
|
Bảo vệ phía sau motor, giảm rung ồn.
|
|
Quạt làm mát (Cooling fan)
|
Nhựa PP
|
Quạt hướng trục, làm mát motor khi vận hành liên tục.
|
Đặc tính


Đường Đặc Tính Ebara PRA Series
- Ebara PRA 1.00M có dải cột áp từ 62.2 – 13 (m) tương ứng với dải lưu lượng là 5 – 50 (lít/phút).
- Tuy nhiên để máy hoạt động với hiệu suất cao nhất bạn nên lựa chọn khoảng giữa của đường đặc tính.
Ứng dụng
|
Lĩnh Vực
|
Ứng Dụng Cụ Thể
|
Model Phù Hợp
|
Giải Thích Kỹ Thuật
|
|
Cấp nước dân dụng
|
Tăng áp đường ống cho nhà ở / căn hộ / khách sạn mini
|
PRA 0.50 / PRA 0.80
|
Cánh turbine tạo áp cực mạnh, thích hợp đường ống nhỏ (DN25); tiếng ồn thấp; lưu lượng vừa.
|
|
Hút nước giếng nông, bể ngầm → bồn mái
|
PRA 0.80 / PRA 1.00
|
Áp cao, hút tốt trong đường ống dài/hẹp; chịu nhiệt nước đến 80°C; độ ổn định cao.
|
|
Bơm cấp cho máy nước nóng – thiết bị gia dụng
|
PRA 0.50
|
Lưu lượng nhỏ – áp cao; vận hành êm; phù hợp tăng áp cục bộ.
|
|
Công nghiệp nhẹ – xưởng vừa và nhỏ
|
Cấp nước cho dây chuyền sản xuất nhỏ, rửa máy móc nhẹ
|
PRA 1.00 / PRA 1.50
|
Cột áp mạnh; cánh đồng thau bền; motor Class F – chạy liên tục.
|
|
Tăng áp cho hệ thống làm mát cục bộ (cooling)
|
PRA 1.00
|
Dòng ổn định; vòng bi kín giúp chạy lâu dài không cần bảo trì.
|
|
Thương mại – dịch vụ
|
Tăng áp cho nhà hàng, quán café, phòng gym, spa
|
PRA 0.80 / PRA 1.00
|
Nhu cầu lưu lượng vừa nhưng cần áp mạnh để cấp cho nhiều điểm sử dụng.
|
|
Hệ thống cấp nước tầng thấp của tòa nhà nhỏ
|
PRA 1.00 / PRA 1.50
|
Áp lực đầu ra cao; phù hợp đường ống nhiều co.
|
|
Ứng dụng công trình – thi công nhỏ
|
Bơm cấp nước tạm thời cho công trình dân dụng
|
PRA 0.80 / PRA 1.00
|
Nhỏ gọn – nhẹ – linh hoạt; dễ lắp đặt và di chuyển.
|
|
Rửa dụng cụ, khu vực vệ sinh nhỏ
|
PRA 1.50
|
Áp cao, lực xịt mạnh hơn; phù hợp vòi phun áp lực nhỏ.
|
|
Nông nghiệp – chăn nuôi nhỏ
|
Bơm tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt
|
PRA 1.00
|
Áp cao cần thiết cho các hệ thống phun mưa áp lực.
|
|
Cấp nước cho chuồng trại, rửa vệ sinh
|
PRA 1.50 / PRA 2.00
|
Lưu lượng khá – áp cao; motor khỏe và chịu tải tốt.
|
|
Bơm nước sạch tổng hợp
|
Cấp nước bể chứa – nạp bồn – dẫn nước đường dài
|
PRA 1.50 / PRA 2.00
|
Công suất lớn nhất dòng PRA; phù hợp đường dài hoặc độ cao cột áp lớn.
|
Kích thước
Kích thước Ebara PRA đơn vị đo mm.

