|
TT
|
Model
|
V/°C
|
Công Suất
|
H (M)
|
Q (Lít/Phút)
|
Đường Kính Hút-Xả
|
|
KW
|
HP
|
|
1
|
CDA 0.75M
|
220/40
|
0.55
|
0.75
|
33-17
|
20-80
|
34-34
|
|
2
|
CDA 0.75T
|
380/40
|
0.55
|
0.75
|
33-17
|
20-80
|
34-34
|
|
3
|
CDA 1.00M
|
220/40
|
0.74
|
1
|
39.5-21
|
20-90
|
34-34
|
|
4
|
CDA 1.00T
|
380/40
|
0.74
|
1
|
39.5-21
|
20-90
|
34-34
|
|
5
|
CDA 1.50M
|
220/90
|
1.1
|
1.5
|
50.8-27.5
|
20-100
|
42-34
|
|
6
|
CDA 1.50T
|
380/90
|
1.1
|
1.5
|
50.8-27.5
|
20-100
|
42-34
|
|
7
|
CDA 2.00M
|
220/90
|
1.5
|
2
|
60.6-32.5
|
20-110
|
42-34
|
|
8
|
CDA 2.00T
|
380/90
|
1.5
|
2
|
60.6-32.5
|
20-110
|
42-34
|
|
9
|
CDA 3.00T
|
380/90
|
2.2
|
3
|
60.4-32
|
40-140
|
42-34
|
|
10
|
CDA 4.00T
|
380/90
|
3
|
4
|
67.1-48.1
|
50-190
|
49-42
|
|
11
|
CDA 5.50T
|
380/90
|
4
|
5.5
|
76.5-54
|
50-210
|
49-42
|
Cấu tạo
|
Bộ Phận
|
Vật Liệu
|
Ghi Chú Kỹ Thuật / Chức Năng
|
|
Thân bơm (Pump Body)
|
Gang (Cast iron)
|
Kết cấu chắc chắn, chịu áp tốt (6 bar cho CDA 0.75–1.00; 10 bar cho các model lớn). Phù hợp bơm nước sạch dân dụng – công nghiệp.
|
|
Cánh bơm (Impellers – 2 tầng)
|
Tecnopolymer (CDA 0.75–1.00)
Đồng thau (Brass) (CDA 1.50–5.50)
|
Thiết kế 2 tầng cánh giúp tạo áp rất cao. - Tecnopolymer: nhẹ, chống ăn mòn. - Brass: bền, chịu mài mòn, dùng cho model lớn.
|
|
Trục bơm (Shaft)
|
AISI 303 (CDA 1.50–3.00)
AISI 304 (CDA 4.00–5.50)
AISI 416 (các model còn lại)
|
Vật liệu thay đổi theo công suất để tối ưu độ cứng – độ bền – khả năng chống ăn mòn.
|
|
Phớt cơ khí (Mechanical Seal)
|
Carbon / Ceramic / NBR
|
Loại tiêu chuẩn, chống rò nước, chịu nhiệt đến 90°C (trừ CDA 0.75–1.00 max 40°C).
|
|
Nắp buồng bơm (Casing Cover)
|
AISI 304 (CDA 0.75–1.00)
Gang (model lớn)
|
Tăng độ kín khít; Inox cho dòng nhỏ giúp giảm ăn mòn.
|
|
Giá đỡ motor (Bracket)
|
Nhôm (Aluminium) (CDA0.75–1.00)
Gang (các model lớn)
|
Đồng tâm hóa trục – buồng bơm; gang dùng cho công suất lớn để tăng độ ổn định.
|
|
Động cơ (Motor – TEFC)
|
Vỏ nhôm
|
Motor 2 cực, Class F, IP44. Tản nhiệt tốt, bền khi chạy lâu.
|
|
Tụ điện (Capacitor – bản 1 pha)
|
Tụ PSC
|
Có bảo vệ nhiệt tự động (single-phase).
|
|
Quạt làm mát (Fan)
|
Nhựa kỹ thuật
|
Làm mát motor khi vận hành dài giờ.
|
Đặc tính


Đường Đặc Tính Ebara CDA Series
- Ebara CDA 0.75M có dải cột áp từ 33 – 17 (m) tương ứng với dải lưu lượng là 20 – 80 (lít/phút).
- Tuy nhiên để máy hoạt động với hiệu suất cao nhất bạn nên lựa chọn khoảng giữa của đường đặc tính.
Ứng dụng
|
Lĩnh Vực
|
Ứng Dụng Cụ Thể
|
Model Phù Hợp
|
Lý Do Chọn / Giải Thích Kỹ Thuật
|
|
Cấp nước dân dụng – tòa nhà nhỏ
|
Tăng áp cho biệt thự, nhà 3–5 tầng
|
CDA 0.75 – CDA 1.00
|
Dòng nhỏ, áp mạnh nhờ 2 tầng cánh; phù hợp đường ống nhiều co; vận hành bền IP44.
|
|
Hút – cấp từ bể ngầm lên bồn mái
|
CDA 1.00 – CDA 1.50
|
Áp cao, ổn định trên đường đẩy dài; chịu nhiệt nước 40–90°C tùy model.
|
|
Tăng áp hệ thống sen vòi, máy nước nóng
|
CDA 0.75 / CDA 1.00
|
Tạo áp nhanh, cột áp lớn; chạy êm hơn so với bơm cánh hở.
|
|
Thương mại – dịch vụ
|
Cấp nước cho spa, khách sạn mini, nhà hàng
|
CDA 1.50 – CDA 2.00
|
Lưu lượng cao – áp rất mạnh; cấp ổn định cho nhiều điểm dùng đồng thời.
|
|
Tăng áp hệ thống lọc RO công nghiệp nhỏ
|
CDA 1.00 / CDA 1.50
|
Áp lực cao cần cho màng lọc áp suất.
|
|
Nông nghiệp – tưới tiêu
|
Tưới phun mưa, tưới cánh quạt, tưới béc xoay
|
CDA 1.50 – CDA 3.00
|
Yêu cầu áp cực cao → CDA 2 tầng cánh làm rất tốt; thích hợp đường ống dài.
|
|
Cấp nước ao, hồ, trại chăn nuôi
|
CDA 1.50 / CDA 2.00
|
Lưu lượng vừa, áp cao; hoạt động tốt trong môi trường liên tục.
|
|
Công nghiệp nhẹ – dân dụng công nghiệp
|
Cấp nước dây chuyền, nồi hơi mini (≤ 90°C)
|
CDA 2.00 – CDA 3.00 – CDA 4.00
|
Chịu nhiệt 90°C (các model từ 1.50 trở lên); motor Class F, bền khi chạy lâu.
|
|
Tăng áp hệ thống giải nhiệt (cooling loop)
|
CDA 1.50 – CDA 2.00
|
Lưu lượng ổn định, chịu áp cao; kết cấu gang cứng vững.
|
|
Hệ thống rửa áp lực nhẹ trong xưởng
|
CDA 3.00 – CDA 5.50
|
Cột áp cực lớn, phục vụ vòi phun áp lực cao.
|
|
Công trình – xây dựng
|
Cấp nước tạm công trình, đường ống dài
|
CDA 2.00 – CDA 3.00
|
Đường đẩy xa, nhiều tầng → cần bơm 2 tầng cánh để duy trì áp ổn định.
|
|
Rửa thiết bị – sàn – khu vực thi công
|
CDA 3.00 – 5.50
|
Áp mạnh, phù hợp vòi phun công suất lớn.
|
|
Tăng áp hệ thống lọc RO công nghiệp nhỏ
|
CDA 1.00 / CDA 1.51
|
Áp lực cao cần cho màng lọc áp suất.
|
|
Nông nghiệp – tưới tiêu
|
Tưới phun mưa, tưới cánh quạt, tưới béc xoay
|
CDA 1.50 – CDA 3.01
|
Yêu cầu áp cực cao → CDA 2 tầng cánh làm rất tốt; thích hợp đường ống dài.
|
Kích thước
Kích thước Ebara CDA đơn vị đo mm.

